Kaku Coach

Luyện viết chữ 群

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 群

Cách đọc

Âm On
グン(trong từ ghép)
Âm Kun
む(れる)・む(れ)・むら・むら(がる)(đứng một mình)

Nghĩa

đàn, nhóm, quần thể

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 群

    ぐん — nhóm, đàn, bầy

  • 群れ

    むれ — bầy đàn

  • 群集

    ぐんしゅう — quần chúng, đám đông

  • 群衆

    ぐんしゅう — đám đông, quần chúng

Câu ví dụ

  • 鳥とりは群むれをなして飛とんでいた。

    Đàn chim đang bay thành bầy.

  • 群ぐん集しゅうはどっと笑わらった。

    Đám đông bật cười lớn.

Các chữ cùng bộ 羊 (dê)

Xem trang bộ 羊 →