Chữ 装 trang · trang phục, trang bị
Kanji N2 · 12 nét · bộ 衣 (áo) · On ソウ、ショウ · Kun よそお(う)・よそお(い)
Luyện viết chữ 装
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 装
Cách đọc
- Âm On
- ソウ、ショウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- よそお(う)・よそお(い)(đứng một mình)
Nghĩa
trang phục, trang bị
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
服装
ふくそう — trang phục
包装
ほうそう — bao gói, đóng gói, bao bì
装置
そうち — thiết bị
武装
ぶそう — vũ trang
Câu ví dụ
彼は服装がだらしない。
Trang phục của anh ấy lượm thượm.
食品包装は腐敗を減らす。
Bao bì thực phẩm làm giảm sự hư hỏng.
