Kaku Coach

Luyện viết chữ 被

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 被

Cách đọc

Âm On
ヒ(trong từ ghép)
Âm Kun
こうむ(る)・おお(う)・かぶ(る)・かぶ(せる)(đứng một mình)

Nghĩa

bị, chịu, che phủ

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 被害

    ひがい — thiệt hại

  • 被る

    かぶる — đội

  • 被せる

    かぶせる — chụp lên, phủ lên

Câu ví dụ

  • 彼かれは被ひ害がいを大おおげさに言う。

    Anh ta phóng đại thiệt hại lên.

  • 教きょう室しつでは帽ぼう子しを被かぶるべきではない。

    Không nên đội mũ trong lớp học.

Các chữ cùng bộ 衣 (áo)

Xem trang bộ 衣 →