Chữ 複 phức · phức tạp, kép
Kanji N2 · 14 nét · bộ 衣 (áo) · On フク
Luyện viết chữ 複
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 複
Cách đọc
- Âm On
- フク(trong từ ghép)
Nghĩa
phức tạp, kép
Thứ tự nét — 14 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
複雑
ふくざつ — phức tạp
複写
ふくしゃ — phục tả
複数
ふくすう — phức số
複合
ふくごう — phức hợp
Câu ví dụ
脳の構造は複雑だ。
Cấu tạo não bộ phức tạp.
エジソンは複写の装置を発明した。
Edison đã phát minh ra thiết bị sao chụp.
