Chữ 郵 bưu · bưu điện, bưu chính
Kanji N2 · 11 nét · bộ 邑 (ấp) · On ユウ
Luyện viết chữ 郵
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 郵
Cách đọc
- Âm On
- ユウ(trong từ ghép)
Nghĩa
bưu điện, bưu chính
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
郵便局
ゆうびんきょく — bưu điện
郵便
ゆうびん — bưu điện, thư tín
郵送
ゆうそう — gửi qua bưu điện
Câu ví dụ
郵便局はどこですか。
Bưu điện ở đâu vậy?
郵便が届いた。
Thư đã tới rồi.
