Kaku Coach

Luyện viết chữ 武

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 武

Cách đọc

Âm On
ブ、ム(trong từ ghép)
Âm Kun
たけ・たけ(し)(đứng một mình)

Nghĩa

võ, quân sự

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 武器

    ぶき — vũ khí

  • 武士

    ぶし — võ sĩ

  • 武装

    ぶそう — vũ trang

  • 武力

    ぶりょく — vũ lực, sức mạnh quân sự

Câu ví dụ

  • 彼かれは私わたしに武ぶ器きを向けむけた。

    Anh ấy chĩa vũ khí vào tôi.

  • 武ぶ士しは食くわねど高たか楊よう枝じ。

    Võ sĩ dù đói vẫn ra vẻ ta đây.

Các chữ cùng bộ 止 (dừng)

Xem trang bộ 止 →