Kaku Coach

Luyện viết chữ 歴

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 歴

Cách đọc

Âm On
レキ、レッキ(trong từ ghép)

Nghĩa

lịch sử, trải qua

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 歴史

    れきし — lịch sử

  • 学歴

    がくれき — bằng cấp học vấn

  • 経歴

    けいれき — lý lịch

  • 履歴

    りれき — lý lịch

Câu ví dụ

  • 日本にほんのれきしがすきです。

    Tôi thích lịch sử Nhật Bản.

  • 彼かれは学がく歴れきを鼻にかけはなにかけている。

    Anh ấy khoe khoang về học thức của mình.

Các chữ cùng bộ 止 (dừng)

Xem trang bộ 止 →