Kaku Coach

Luyện viết chữ 跡

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 跡

Cách đọc

Âm On
セキ(trong từ ghép)
Âm Kun
あと(đứng một mình)

Nghĩa

dấu vết, di tích

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 跡

    あと — dấu vết

  • 足跡

    あしあと — dấu chân

  • 遺跡

    いせき — di tích

  • 追跡

    ついせき — truy tích

Câu ví dụ

  • 多た少しょうあとが残のこるかもしれません。

    Có lẽ sẽ còn lại một chút vết tích.

  • 足跡が床ゆかに残のこっていた。

    Dấu chân còn in lại trên sàn nhà.

Các chữ cùng bộ 足 (chân)

Xem trang bộ 足 →