Kaku Coach

Luyện viết chữ 蔵

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 蔵

Cách đọc

Âm On
ゾウ、ソウ(trong từ ghép)
Âm Kun
くら・おさ(める)・かく(れる)(đứng một mình)

Nghĩa

kho, cất giữ

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 冷蔵庫

    れいぞうこ — tủ lạnh

  • 貯蔵

    ちょぞう — trữ lượng, dự trữ

  • 蔵

    くら — kho chứa, nhà kho

  • 蔵相

    ぞうしょう — Tài chính đại thần

Câu ví dụ

  • 冷れい蔵ぞう庫こは食しょく品ひんの腐ふ敗はいを防ふせぐ。

    Tủ lạnh giúp ngăn chặn thực phẩm bị ôi thiu.

Các chữ cùng bộ 艸 (cỏ)

Xem trang bộ 艸 →