Chữ 講 giảng · giảng dạy, bài giảng
Kanji N2 · 17 nét · bộ 言 (lời) · On コウ
Luyện viết chữ 講
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 講
Cách đọc
- Âm On
- コウ(trong từ ghép)
Nghĩa
giảng dạy, bài giảng
Thứ tự nét — 17 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
講義
こうぎ — bài giảng
講堂
こうどう — giảng đường
講演
こうえん — buổi diễn thuyết
休講
きゅうこう — nghỉ học
Câu ví dụ
こうぎはあさからはじまります。
Bài giảng bắt đầu từ buổi sáng.
その教師は講堂に学生を集めた。
Giáo viên đó đã tập trung học sinh lại ở giảng đường.
