Chữ 皮 bì · da, vỏ
Kanji N2 · 5 nét · bộ 皮 (da) · On ヒ · Kun かわ
Luyện viết chữ 皮
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 皮
Cách đọc
- Âm On
- ヒ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- かわ(đứng một mình)
Nghĩa
da, vỏ
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
皮
かわ — da
皮膚
ひふ — da
毛皮
けがわ — lông thú, đồ da lông
皮肉
ひにく — mỉa mai
Câu ví dụ
美は皮一重。
Cái đẹp chỉ cách lớp da một tấc.
日光は皮膚に作用する。
Ánh nắng tác động lên da.
