Kaku Coach

Luyện viết chữ 湿

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 湿

Cách đọc

Âm On
シツ、シュウ(trong từ ghép)
Âm Kun
しめ(る)・しめ(す)・うるお(う)・うるお(す)(đứng một mình)

Nghĩa

ẩm ướt

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 湿度

    しつど — độ ẩm

  • 湿気

    しっけ — độ ẩm, hơi ẩm

  • 湿る

    しめる — ẩm ướt

  • 湿気

    しっき — độ ẩm

Câu ví dụ

  • しつどが高たかくてあついです。

    Độ ẩm cao nên nóng.

  • 今日は昨日ほど湿気がない。

    Hôm nay độ ẩm không bằng hôm qua.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →