Kaku Coach

Luyện viết chữ 低

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 低

Cách đọc

Âm On
テイ(trong từ ghép)
Âm Kun
ひく(い)・ひく(める)・ひく(まる)(đứng một mình)

Nghĩa

thấp

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 低い

    ひくい — Thấp

  • 最低

    さいてい — thấp nhất, tồi tệ nhất

  • 低~

    てい~ — thấp

  • 低下

    ていか — sự suy giảm

Câu ví dụ

  • あの映えい画が、最さい低てい!

    Bộ phim đó thật tồi tệ!

  • その会かい社しゃは売うり上あげが15パーセント低てい下かした。

    Doanh số của công ty đó đã giảm 15 phần trăm.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →