Chữ 伸 thân · kéo dài, duỗi
Kanji N2 · 7 nét · bộ 人 (người) · On シン · Kun の(びる)・の(ばす)・の(べる)・の(す)
Luyện viết chữ 伸
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 伸
Cách đọc
- Âm On
- シン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- の(びる)・の(ばす)・の(べる)・の(す)(đứng một mình)
Nghĩa
kéo dài, duỗi
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
伸ばす
のばす — làm dài ra, kéo dài
伸びる
のびる — dài ra, lớn lên
Câu ví dụ
彼はあごひげをのばすことを考えていたがやめた。
Anh ấy từng nghĩ đến việc nuôi râu quai nón nhưng rồi lại thôi.
私のひげはのびるのが速い。
Râu của tôi mọc rất nhanh.
