Kaku Coach

Luyện viết chữ 停

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 停

Cách đọc

Âm On
テイ(trong từ ghép)
Âm Kun
と(める)・と(まる)(đứng một mình)

Nghĩa

dừng, đỗ

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 停電

    ていでん — mất điện

  • 停留所

    ていりゅうじょ — Trạm dừng

  • 停止

    ていし — sự tạm dừng

  • 停車

    ていしゃ — sự dừng xe

Câu ví dụ

  • ゆうべていでんがありました。

    Tối qua bị mất điện.

  • 戦せん争そうは停てい止しされるべきだと全ぜん員いん合ごう意いした。

    Tất cả mọi người đều đồng ý rằng chiến tranh nên bị đình chỉ.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →