Kaku Coach

Luyện viết chữ 棒

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 棒

Cách đọc

Âm On
ボウ(trong từ ghép)

Nghĩa

cây gậy, thanh

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 泥棒

    どろぼう — kẻ trộm

  • 棒

    ぼう — cây gậy, thanh

  • 鉄棒

    てつぼう — xà đơn

Câu ví dụ

  • 彼かれは泥どろ棒ぼうだ。

    Hắn là kẻ trộm.

  • 足あしが棒ぼうになった。

    Chân mỏi nhừ.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →