Chữ 谷 cốc · thung lũng
Kanji N2 · 7 nét · bộ 谷 (lũng) · On コク · Kun たに・きわ(まる)
Luyện viết chữ 谷
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 谷
Cách đọc
- Âm On
- コク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- たに・きわ(まる)(đứng một mình)
Nghĩa
thung lũng
Thứ tự nét — 7 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
谷
たに — thung lũng
Câu ví dụ
谷は滝の音を反響する。
Thung lũng vang vọng tiếng thác chảy.
