Kaku Coach

Luyện viết chữ 査

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 査

Cách đọc

Âm On
サ(trong từ ghép)

Nghĩa

điều tra, tra xét

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 調査

    ちょうさ — điều tra

  • 検査

    けんさ — kiểm tra

  • 捜査

    そうさ — điều tra

  • 巡査

    じゅんさ — cảnh sát

Câu ví dụ

  • 警けい察さつは調ちょう査さを続けつづけた。

    Cảnh sát tiếp tục điều tra.

  • 耳みみの検けん査さを受けうけた。

    Đã kiểm tra tai.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →