Kaku Coach

Luyện viết chữ 沸

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 沸

Cách đọc

Âm On
フツ(trong từ ghép)
Âm Kun
わ(く)・わ(かす)(đứng một mình)

Nghĩa

sôi, đun sôi

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 沸く

    わく — Sôi, nóng lên

  • 沸かす

    わかす — đun sôi

  • 沸騰

    ふっとう — sôi sục

Câu ví dụ

  • 彼かの女じょはお茶ちゃを入いれる前にお湯ゆが沸わくまで待まった。

    Cô ấy đợi nước sôi trước khi pha trà.

  • おゆをわかします。

    Tôi đun nước nóng.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →