Kaku Coach

Luyện viết chữ 鉄

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 鉄

Cách đọc

Âm On
テツ(trong từ ghép)
Âm Kun
くろがね(đứng một mình)

Nghĩa

sắt

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 地下鉄

    ちかてつ — Tàu điện ngầm

  • 鉄

    てつ — Sắt

  • 鉄道

    てつどう — đường sắt

  • 私鉄

    してつ — tư thiết

Câu ví dụ

  • 地ち下か鉄てつに乗のろう。

    Hãy đi tàu điện ngầm nào.

  • 鉄てつは硬かたい。

    Sắt thì cứng.

Các chữ cùng bộ 金 (vàng)

Xem trang bộ 金 →