Kaku Coach

Luyện viết chữ 鉱

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 鉱

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あらがね(đứng một mình)

Nghĩa

khoáng sản, quặng

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 炭鉱

    たんこう — mỏ than

  • 鉱物

    こうぶつ — khoáng vật

  • 鉱業

    こうぎょう — khoáng nghiệp

  • 鉱山

    こうざん — khoáng sơn

Câu ví dụ

  • あの支し部ぶは炭たん鉱こう労ろう働どう組くみ合あいに属ぞくしている。

    Chi bộ đó thuộc về công đoàn lao động mỏ than.

  • オーストラリアは鉱こう物ぶつが豊ほう富ふだ。

    Úc rất giàu khoáng sản.

Các chữ cùng bộ 金 (vàng)

Xem trang bộ 金 →