Kaku Coach

Luyện viết chữ 鈍

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 鈍

Cách đọc

Âm On
ドン(trong từ ghép)
Âm Kun
にぶ(い)・にぶ(る)・にぶ・なま(る)・なまく(ら)(đứng một mình)

Nghĩa

cùn, chậm chạp

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 鈍い

    にぶい — chậm chạp

  • 鈍い

    のろい — chậm chạp

  • 鈍感

    どんかん — chậm chạp, vô cảm, cùn

  • 鈍る

    にぶる — cùn đi, suy giảm

Câu ví dụ

  • 彼かれは動どう作さが鈍にぶい。

    Anh ấy hành động chậm chạp.

  • 彼かれは動どう作さが鈍にぶい。

    Anh ấy có hành động chậm chạp.

Các chữ cùng bộ 金 (vàng)

Xem trang bộ 金 →