Kaku Coach

Luyện viết chữ 耕

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 耕

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
たがや(す)(đứng một mình)

Nghĩa

cày cấy, canh tác

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 耕す

    たがやす — cày cấy

  • 耕地

    こうち — canh địa

  • 農耕

    のうこう — nông nghiệp

  • 耕作

    こうさく — canh tác

Câu ví dụ

  • 土地を耕たがやす。

    Cày xới đất đai.

  • 300年ねん間かん、彼かれらは周しゅう囲いの土地を耕こう作さくしてきた。

    Họ đã canh tác vùng đất xung quanh trong ba trăm năm.

Các chữ cùng bộ 耒 (cày)

Xem trang bộ 耒 →