Kaku Coach

Luyện viết chữ 溶

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 溶

Cách đọc

Âm On
ヨウ(trong từ ghép)
Âm Kun
と(ける)・と(かす)・と(く)(đứng một mình)

Nghĩa

tan, hòa tan

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 溶く

    とく — hòa tan

  • 溶ける

    とける — tan

  • 溶岩

    ようがん — dung nham

  • 溶かす

    とかす — làm tan chảy

Câu ví dụ

  • 考かんがえとくよ。

    Tôi sẽ suy nghĩ trước đã.

  • 砂さ糖とうは水みずに溶とける。

    Đường tan trong nước.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →