Kaku Coach

Luyện viết chữ 湯

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 湯

Cách đọc

Âm On
トウ(trong từ ghép)
Âm Kun
ゆ(đứng một mình)

Nghĩa

nước nóng, suối nước nóng

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 湯

    ゆ — nước nóng

  • 湯気

    ゆげ — hơi nước

  • 湯飲み

    ゆのみ — cốc uống nước

  • 熱湯

    ねっとう — nước sôi

Câu ví dụ

  • ふろのゆがあついです。

    Nước bồn tắm nóng.

  • 薬や缶かんから湯ゆ気げが立たっている。

    Hơi nước đang bốc lên từ ấm đun nước.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →