Kaku Coach

Luyện viết chữ 航

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 航

Cách đọc

Âm On
コウ(trong từ ghép)

Nghĩa

hàng hải, bay

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 航海

    こうかい — hàng hải

  • 航空

    こうくう — hàng không

Câu ví dụ

  • 彼かれらは航こう海かいに出でた。

    Họ đã lên đường hải trình.

  • 航こう空くう料りょう金きんの方ほうが鉄てつ道どう料りょう金きんより高い。

    Giá vé hàng không đắt hơn giá vé tàu hỏa.

Các chữ cùng bộ 舟 (thuyền)

Xem trang bộ 舟 →