Chữ 植 thực · trồng cây
Kanji N2 · 12 nét · bộ 木 (cây) · On ショク · Kun う(える)・う(わる)
Luyện viết chữ 植
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 植
Cách đọc
- Âm On
- ショク(trong từ ghép)
- Âm Kun
- う(える)・う(わる)(đứng một mình)
Nghĩa
trồng cây
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
植える
うえる — trồng
植物
しょくぶつ — thực vật
植木
うえき — cây cảnh
田植え
たうえ — cấy lúa
Câu ví dụ
にわにはなをうえました。
Tôi trồng hoa trong vườn.
へやでしょくぶつをそだてています。
Tôi trồng cây trong phòng.
