Chữ 傾 khuynh · nghiêng, khuynh hướng
Kanji N2 · 13 nét · bộ 人 (người) · On ケイ · Kun かたむ(く)・かたむ(ける)・かたぶ(く)・かた(げる)・かし(げる)
Luyện viết chữ 傾
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 傾
Cách đọc
- Âm On
- ケイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- かたむ(く)・かたむ(ける)・かたぶ(く)・かた(げる)・かし(げる)(đứng một mình)
Nghĩa
nghiêng, khuynh hướng
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
傾向
けいこう — xu hướng
傾く
かたむく — Nghiêng, ngả
傾らか
なだらか — thoai thoải
傾斜
けいしゃ — độ nghiêng
Câu ví dụ
彼は怠ける傾向がある。
Anh ấy có xu hướng lười biếng.
道はなだらかな上がりになっていた。
Con đường thoai thoải dốc lên.
