Kaku Coach

Luyện viết chữ 骨

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 骨

Cách đọc

Âm On
コツ(trong từ ghép)
Âm Kun
ほね(đứng một mình)

Nghĩa

xương

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 骨

    ほね — Xương

  • 骨折

    こっせつ — Gãy xương

  • 露骨

    ろこつ — lộ liễu

  • 骨董品

    こっとうひん — đồ cổ

Câu ví dụ

  • 骨ほねが喉のどにささった。

    Xương bị mắc ở cổ họng.

  • 私わたしは腕うでを骨こっ折せつした。

    Tôi bị gãy tay.

Các chữ cùng bộ 骨 (xương)

Xem trang bộ 骨 →