Kaku Coach

Luyện viết chữ 浴

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 浴

Cách đọc

Âm On
ヨク(trong từ ghép)
Âm Kun
あ(びる)・あ(びせる)(đứng một mình)

Nghĩa

tắm

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 浴びる

    あびる — Tắm, dội, hứng

  • 浴衣

    ゆかた — áo yukata

  • 海水浴

    かいすいよく — tắm biển

  • 入浴

    にゅうよく — sự tắm

Câu ví dụ

  • 私わたしは、朝あさシャワーを浴あびることにしている。

    Tôi có thói quen tắm vòi sen vào buổi sáng.

  • ジャーン。それじゃ春田くん、もう見みてもいいわよ。みんなの浴衣、お披ひ露ろ目めねぇ〜。

    Tada. Vậy Haruta-kun, xem được rồi đấy nhé. Màn ra mắt áo yukata của mọi người đây.

Các chữ cùng bộ 水 (nước)

Xem trang bộ 水 →