Kaku Coach

Luyện viết chữ 損

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 損

Cách đọc

Âm On
ソン(trong từ ghép)
Âm Kun
そこ(なう)・そこな(う)・そこ(ねる)(đứng một mình)

Nghĩa

tổn thất, thiệt hại

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 損

    そん — lỗ, thiệt thòi

  • 損害

    そんがい — tổn hại, thiệt hại

  • 損得

    そんとく — lợi hại, thiệt hơn

  • 破損

    はそん — hư tổn

Câu ví dụ

  • 怒おこるのは損そんだ。

    Nổi giận chỉ thiệt thân.

  • 彼かれは損そん害がいを受けうけた。

    Anh ấy đã chịu tổn thất.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →