Kaku Coach

Luyện viết chữ 預

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 預

Cách đọc

Âm On
ヨ(trong từ ghép)
Âm Kun
あず(ける)・あず(かる)(đứng một mình)

Nghĩa

gửi, kí gửi

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 預かる

    あずかる — Trông nom

  • 預ける

    あずける — Gửi gắm

  • 預金

    よきん — tiền gửi tiết kiệm

Câu ví dụ

  • 銀ぎん行こうは人ひとの金かねを預あずかる。

    Nguyên hàng giữ tiền của mọi người.

  • フロントに預あずけるといいよ。

    Bạn nên gửi ở quầy lễ tân.

Các chữ cùng bộ 頁 (trang)

Xem trang bộ 頁 →