Kaku Coach

Luyện viết chữ 境

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 境

Cách đọc

Âm On
キョウ、ケイ(trong từ ghép)
Âm Kun
さかい(đứng một mình)

Nghĩa

ranh giới, hoàn cảnh

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 境

    さかい — biên giới, ranh giới

  • 環境

    かんきょう — môi trường

  • 国境

    こっきょう — Biên giới

  • 境界

    きょうかい — ranh giới

Câu ví dụ

  • かんきょうを大切たいせつにしましょう。

    Hãy giữ gìn môi trường.

  • 彼かれらは境きょう界かいを越えこえてスペインに入はいった。

    Họ đã vượt qua ranh giới để vào Tây Ban Nha.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →