Kaku Coach

Luyện viết chữ 換

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 換

Cách đọc

Âm On
カン(trong từ ghép)
Âm Kun
か(える)・か(わる)(đứng một mình)

Nghĩa

đổi, hoán đổi

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 乗り換える

    のりかえる — đổi xe

  • 交換

    こうかん — trao đổi

  • 換える

    かえる — đổi

  • 換気

    かんき — thông khí, thông gió

Câu ví dụ

  • つぎのえきでのりかえます。

    Đổi tàu ở ga tiếp theo.

  • あなたと席せきを交こう換かんしよう。

    Chúng ta đổi chỗ cho nhau nhé.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →