Kaku Coach

Luyện viết chữ 柔

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 柔

Cách đọc

Âm On
ジュウ、ニュウ(trong từ ghép)
Âm Kun
やわ(らか)・やわ(らかい)・やわ・やわ(ら)(đứng một mình)

Nghĩa

mềm, nhu hòa

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 柔道

    じゅうどう — nhu đạo

  • 柔らかい

    やわらかい — mềm

  • 柔軟

    じゅうなん — mềm dẻo

Câu ví dụ

  • 柔じゅう道どうを練れん習しゅうしています。

    tôi đang tập luyện nhu đạo.

  • このパンはやわらかいです。

    Bánh mì này mềm.

Các chữ cùng bộ 木 (cây)

Xem trang bộ 木 →