Chữ 詰 cật · nhồi nhét, chất đầy
Kanji N2 · 13 nét · bộ 言 (lời) · On キツ、キチ · Kun つ(める)・つ(め)・づ(め)・つ(まる)・つ(む)
Luyện viết chữ 詰
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 詰
Cách đọc
- Âm On
- キツ、キチ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- つ(める)・つ(め)・づ(め)・つ(まる)・つ(む)(đứng một mình)
Nghĩa
nhồi nhét, chất đầy
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
詰める
つめる — nhồi nhét
瓶詰
びんづめ — đóng chai
缶詰
かんづめ — đồ hộp
詰まる
つまる — Bị tắc
Câu ví dụ
その箱にそんなに詰めると底が抜けるよ。
Nhét nhiều đồ vào hộp thế sẽ thủng đáy đấy.
メグはトマトの缶詰を買った。
Meg đã mua một hộp cà chua đóng hộp.
