Chữ 区 khu · khu, quận
Kanji N2 · 4 nét · bộ 匸 (che) · On ク、オウ、コウ
Luyện viết chữ 区
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 区
Cách đọc
- Âm On
- ク、オウ、コウ(trong từ ghép)
Nghĩa
khu, quận
Thứ tự nét — 4 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
~区
~く — Quận, khu
地区
ちく — khu vực
区別
くべつ — phân biệt
区域
くいき — khu vực
Câu ví dụ
その地区には猟鳥が多い。
Khu vực đó có nhiều chim săn mồi.
正邪の区別がつかない。
Không thể phân biệt được chính xà.
