Kaku Coach

Luyện viết chữ 医

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 医

Cách đọc

Âm On
イ(trong từ ghép)
Âm Kun
い(やす)・い(する)・くすし(đứng một mình)

Nghĩa

y học, bác sĩ

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 医者

    いしゃ — bác sĩ

  • 医学

    いがく — Y học

  • 歯医者

    はいしゃ — nha sĩ

  • 医師

    いし — bác sĩ (trang trọng)

Câu ví dụ

  • 彼かれは医い者しゃだ。

    Anh ấy là bác sĩ.

  • 二人の医い者しゃが医い学がくの話はなしをしていた。

    Hai bác sĩ đang nói chuyện về y học.

Các chữ cùng bộ 匸 (che)

Xem trang bộ 匸 →