Kaku Coach

Luyện viết chữ 貯

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 貯

Cách đọc

Âm On
チョ(trong từ ghép)
Âm Kun
た(める)・たくわ(える)(đứng một mình)

Nghĩa

tích trữ, tiết kiệm

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 貯金

    ちょきん — gửi tiết kiệm

  • 貯蔵

    ちょぞう — trữ lượng, dự trữ

  • 貯蓄

    ちょちく — trữ súc

Câu ví dụ

  • 毎月まいつきすこしちょきんしています。

    Mỗi tháng tôi gửi tiết kiệm một ít.

  • まさかのときに備えそなえて貯ちょ蓄ちくせよ。

    Hãy tiết kiệm để phòng khi bất trắc.

Các chữ cùng bộ 貝 (vỏ sò)

Xem trang bộ 貝 →