Kaku Coach

Luyện viết chữ 績

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 績

Cách đọc

Âm On
セキ(trong từ ghép)

Nghĩa

thành tích, công lao

Thứ tự nét — 17 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 成績

    せいせき — thành tích, điểm số

  • 功績

    こうせき — công tích

  • 実績

    じっせき — thực tích

  • 業績

    ぎょうせき — nghiệp tích

Câu ví dụ

  • せいせきがよくなりました。

    Điểm số đã tốt lên.

  • 彼のかれ功こう績せきは認めみとめられた。

    Công tích của anh ấy đã được công nhận.

Các chữ cùng bộ 糸 (tơ)

Xem trang bộ 糸 →