Kaku Coach

Luyện viết chữ 蒸

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 蒸

Cách đọc

Âm On
ジョウ、セイ(trong từ ghép)
Âm Kun
む(す)・む(れる)・む(らす)(đứng một mình)

Nghĩa

hấp, chưng

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 蒸す

    むす — hấp

  • 蒸し暑い

    むしあつい — nóng ẩm

  • 蒸気

    じょうき — hơi nước

  • 蒸発

    じょうはつ — sự bay hơi

Câu ví dụ

  • 日本にほんの夏なつはむしあついです。

    Mùa hè Nhật Bản nóng ẩm.

  • 水みずは蒸じょう気きに変かわる。

    Nước chuyển thành hơi nước.

Các chữ cùng bộ 艸 (cỏ)

Xem trang bộ 艸 →