Chữ 農 nông · nông nghiệp
Kanji N2 · 13 nét · bộ 辰 (giờ) · On ノウ
Luyện viết chữ 農
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 農
Cách đọc
- Âm On
- ノウ(trong từ ghép)
Nghĩa
nông nghiệp
Thứ tự nét — 13 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
農家
のうか — hộ nông dân
農業
のうぎょう — nông nghiệp
農民
のうみん — nông dân
農村
のうそん — nông thôn
Câu ví dụ
農家の子になりたいかね。
Bạn có muốn trở thành con nhà nông không?
私の専攻は農業です。
Chuyên ngành của tôi là nông nghiệp.
