Chữ 致 trí · dẫn tới, làm (khiêm nhường)
Kanji N1 · 10 nét · bộ 至 (đến) · On チ · Kun いた(す)
Luyện viết chữ 致
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 致
Cách đọc
- Âm On
- チ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- いた(す)(đứng một mình)
Nghĩa
dẫn tới, làm (khiêm nhường)
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
致す
いたす — làm (khiêm nhường)
一致
いっち — nhất trí
合致
がっち — nhất trí
Câu ví dụ
そのしごとはわたしがいたします。
Việc đó để tôi làm ạ.
両極端は一致する。
Hai cực đoan gặp nhau.
