Kaku Coach

Luyện viết chữ 腐

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 腐

Cách đọc

Âm On
フ(trong từ ghép)
Âm Kun
くさ(る)・くさ(れる)・くさ(れ)・くさ(らす)(đứng một mình)

Nghĩa

thối rữa, mục nát

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 腐る

    くさる — thối rữa

  • 腐敗

    ふはい — thối rữa, mục nát

Câu ví dụ

  • 金かねが腐くさるほどある。

    Tiền nhiều vô kể.

  • 食しょく品ひん包ほう装そうは腐ふ敗はいを減へらす。

    Đóng gói thực phẩm làm giảm tình trạng thối rữa.

Các chữ cùng bộ 肉 (thịt)

Xem trang bộ 肉 →