Kaku Coach

Luyện viết chữ 刑

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 刑

Cách đọc

Âm On
ケイ(trong từ ghép)

Nghĩa

hình phạt, án

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 刑

    けい — hình phạt, án

  • 刑事

    けいじ — hình sự

  • 刑罰

    けいばつ — hình phạt

  • 死刑

    しけい — tử hình

Câu ví dụ

  • 被ひ告こくは懲ちょう役えき10年ねんの刑けいを宣せん告こくされた。

    Bị cáo bị tuyên án 10 năm tù giam.

  • その泥どろ棒ぼうは刑けい事じを見みると走はしって逃げにげた。

    Tên trộm liền chạy trốn khi nhìn thấy cảnh sát hình sự.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →