Chữ 潟 tích · đầm phá, bãi triều
Kanji N1 · 15 nét · bộ 水 (nước) · On セキ · Kun かた・がた
Luyện viết chữ 潟
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Kanji N1 · 15 nét · bộ 水 (nước) · On セキ · Kun かた・がた
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.