Kaku Coach

Luyện viết chữ 壊

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 壊

Cách đọc

Âm On
カイ、エ(trong từ ghép)
Âm Kun
こわ(す)・こわ(れる)・やぶ(る)(đứng một mình)

Nghĩa

phá hoại, đổ vỡ

Thứ tự nét — 16 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 壊す

    こわす — làm hỏng

  • 壊れる

    こわれる — bị hỏng

  • 破壊

    はかい — sự phá hoại

  • 崩壊

    ほうかい — sụp đổ

Câu ví dụ

  • 食べ過ぎたべすぎておなかを壊こわすなよ。

    Đừng ăn nhiều quá mà hỏng bụng đấy.

  • テレビがこわれました。

    Tivi bị hỏng rồi.

Các chữ cùng bộ 土 (đất)

Xem trang bộ 土 →