Chữ 従 tòng · theo, tuân theo
Kanji N1 · 10 nét · bộ 彳 (bước) · On ジュウ、ショウ、ジュ · Kun したが(う)・したが(える)・より
Luyện viết chữ 従
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 従
Cách đọc
- Âm On
- ジュウ、ショウ、ジュ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- したが(う)・したが(える)・より(đứng một mình)
Nghĩa
theo, tuân theo
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
従う
したがう — tuân theo, phục tùng
従兄弟
いとこ — anh em họ
従姉妹
いとこ — chị em họ
従事
じゅうじ — hành nghề
Câu ví dụ
彼にしたがうより他に仕方がない。
Không còn cách nào khác ngoài việc tuân theo anh ấy.
彼は私のいとこでない。
Anh ấy không phải là anh em họ của tôi.
