Kaku Coach

Luyện viết chữ 修

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 修

Cách đọc

Âm On
シュウ、シュ(trong từ ghép)
Âm Kun
おさ(める)・おさ(まる)(đứng một mình)

Nghĩa

tu sửa, tu học

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 修理

    しゅうり — sửa chữa

  • 修飾

    しゅうしょく — sự trang trí

  • 修正

    しゅうせい — tu sửa

  • 研修

    けんしゅう — tập huấn

Câu ví dụ

  • 彼かれは自じ説せつを修しゅう正せいした。

    Anh ấy đã sửa đổi thuyết của mình.

  • 研けん修しゅう会かいは午ご後ご4時じ開かい始し予よ定ていです。

    Buổi tập huấn dự kiến bắt đầu lúc 4 giờ chiều.

Các chữ cùng bộ 人 (người)

Xem trang bộ 人 →