Chữ 往 vãng · đi, quá vãng
Kanji N1 · 8 nét · bộ 彳 (bước) · On オウ · Kun い(く)・いにしえ・さき(に)・ゆ(く)
Luyện viết chữ 往
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 往
Cách đọc
- Âm On
- オウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- い(く)・いにしえ・さき(に)・ゆ(く)(đứng một mình)
Nghĩa
đi, quá vãng
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
往復
おうふく — khứ hồi, đi về
往診
おうしん — bác sĩ khám bệnh tại nhà
Câu ví dụ
往復びんたを食らった。
Bị ăn hai cái tát trái phải.
医者は午後6軒往診した。
Bác sĩ đã đi khám bệnh tại nhà 6 gia đình vào buổi chiều.
